đột xuất hay suất | t xut hay t sut mi ng

Rp 10.000
Rp 100.000-90%
Kuantitas

Định nghĩa đột xuất. Đột xuất là một tính từ trong tiếng Việt. Dùng để diễn tả sự bất ngờ, không dự định trước. Ví dụ: Tôi có cuộc hẹn đột xuất lúc 2h chiều