Định nghĩa đột xuất. Đột xuất là một tính từ trong tiếng Việt. Dùng để diễn tả sự bất ngờ, không dự định trước. Ví dụ: Tôi có cuộc hẹn đột xuất lúc 2h chiều
Định nghĩa đột xuất. Đột xuất là một tính từ trong tiếng Việt. Dùng để diễn tả sự bất ngờ, không dự định trước. Ví dụ: Tôi có cuộc hẹn đột xuất lúc 2h chiều
Định nghĩa đột xuất. Đột xuất là một tính từ trong tiếng Việt. Dùng để diễn tả sự bất ngờ, không dự định trước. Ví dụ: Tôi có cuộc hẹn đột xuất lúc 2h chiều